Lời đầu tiên, Công ty Cổ phần Cấp nươc Bến Thành chân thành cảm ơn sự hợp tác của Quý Khách hàng trong suốt thời gian qua.
- Căn cứ Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 24/10/2019 của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, về việc ban hành giá nước sinh hoạt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh lộ trình 2019-2022.
- Căn cứ theo Quyết định số 728/QĐ-TCT-KDDVKH ngày 05/11/2019 của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một Thành viên, về việc ban hành đơn giá tiêu thụ nước sạch cho cơ quan hành chính, sự nghiệp, đoàn thể, đơn vị sản xuất, đơn vị kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh lộ trình 2019-2022.
- Căn cứ Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 01/06/2021 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh, về ban hành giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh lộ trình 2022-2025.
Nay Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành trân trọng thông báo đến Quý Khách hàng đơn giá nước sạch, dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải năm 2024 (Áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024) như sau:
Đơn giá áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến 30/06/2024
ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG NƯỚC | NƯỚC SẠCH | DV THOÁT NƯỚC | TỔNG TIỀN | ||
ĐƠN GIÁ | THUẾ | ĐƠN GIÁ | THUẾ | ||
Đối tượng sinh hoạt |
|
|
|
|
|
Đến 4 m3 /người/tháng |
|
|
|
|
|
Hộ dân cư | 6.700 | 335 | 1.675 | 134 | 8.844 |
Hộ nghèo/cận nghèo | 6.300 | 315 | 1.575 | 126 | 8.316 |
Từ 4 m3 đến 6 m3/người/tháng | 12.900 | 645 | 3.225 | 258 | 17.028 |
Trên 6 m3/người/tháng | 14.400 | 720 | 3.600 | 288 | 19.008 |
Cơ quan hành chính sự nghiệp | 13.000 | 650 | 3.250 | 260 | 17.160 |
Đơn vị sản xuất | 12.100 | 605 | 3.025 | 242 | 15.972 |
Kinh doanh dịch vụ | 21.300 | 1.065 | 5.325 | 426 | 28.116 |
Đơn giá áp dụng từ ngày 01/7/2024 đến 31/12/2024
ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG NƯỚC | NƯỚC SẠCH | DV THOÁT NƯỚC | TỔNG TIỀN | ||
ĐƠN GIÁ | THUẾ | ĐƠN GIÁ | THUẾ | ||
Đối tượng sinh hoạt |
|
|
|
|
|
Đến 4 m3 /người/tháng |
|
|
|
|
|
Hộ dân cư | 6.700 | 335 | 1.675 | 168 | 8.878 |
Hộ nghèo/cận nghèo | 6.300 | 315 | 1.575 | 158 | 8.348 |
Từ 4 m3 đến 6 m3/người/tháng | 12.900 | 645 | 3.225 | 323 | 17.093 |
Trên 6 m3/người/tháng | 14.400 | 720 | 3.600 | 360 | 19.080 |
Cơ quan hành chính sự nghiệp | 13.000 | 650 | 3.250 | 325 | 17.225 |
Đơn vị sản xuất | 12.100 | 605 | 3.025 | 303 | 16.033 |
Kinh doanh dịch vụ | 21.300 | 1.065 | 5.325 | 533 | 28.223 |
Cách tính tiền dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải:
+ Đối với lượng nước tiêu thụ trước ngày 01/01/2024, áp dụng đơn giá tiền dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải là 20% trên đơn giá nước sạch.
+ Đối với lượng nước tiêu thụ từ ngày 01/01/2024, áp dụng đơn giá tiền dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải là 25% trên đơn giá nước sạch.
Khách hàng xem thông tin chi tiết tại đây.